Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
Mức độ dịch vụ công: Toàn trình.
| Tên thủ tục | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản | ||||||||||||||||||
| Lĩnh vực | Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản | ||||||||||||||||||
| Địa chỉ tiếp nhận | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Hưng Yên, số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên - Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung. | ||||||||||||||||||
| Cơ quan thực hiện | Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh | ||||||||||||||||||
| Cách thức thực hiện |
| ||||||||||||||||||
| Đối tượng thực hiện | Tổ chức hoặc cá nhân | ||||||||||||||||||
| Trình tự thực hiện | Trường hợp 1
| ||||||||||||||||||
| Thời hạn giải quyết | Trực tiếp 15 Ngày 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ Trực tuyến 15 Ngày15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | ||||||||||||||||||
| Phí | Phí : 700000 Đồng | ||||||||||||||||||
| Lệ Phí | Theo quy định tại Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính (theo quy định tại biểu phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp kèm theo Thông tư 286/2016/TT-BTC) và Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính. | ||||||||||||||||||
| Thành phần hồ sơ | 1) Hồ sơ đăng ký bao gồm:
| ||||||||||||||||||
| Số lượng bộ hồ sơ | 01 bộ | ||||||||||||||||||
| Yêu cầu - điều kiện | Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thuỷ sản phải đáp ứng các quy định tương ứng tại Điều: 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 44, 54, 55 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội. | ||||||||||||||||||
| Căn cứ pháp lý |
| ||||||||||||||||||
| Biểu mẫu đính kèm |
File mẫu:
| ||||||||||||||||||
| Kết quả thực hiện |
|
