Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón.
Mức độ dịch vụ công: Một phần.
| Tên thủ tục | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón | ||||||||||||
| Lĩnh vực | Bảo vệ Thực vật | ||||||||||||
| Địa chỉ tiếp nhận | |||||||||||||
| Cơ quan thực hiện | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | ||||||||||||
| Cách thức thực hiện |
| ||||||||||||
| Đối tượng thực hiện | Tổ chức hoặc cá nhân | ||||||||||||
| Trình tự thực hiện |
| ||||||||||||
| Thời hạn giải quyết |
| ||||||||||||
| Phí | 500.000 đồng (Theo quy định tại Thông tư 14/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính) | ||||||||||||
| Lệ Phí | 500.000 đồng (Theo quy định tại Thông tư 14/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính) | ||||||||||||
| Thành phần hồ sơ |
| ||||||||||||
| Số lượng bộ hồ sơ | 01 bộ | ||||||||||||
| Yêu cầu - điều kiện | Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón bao gồm: - Có địa điểm giao dịch hợp pháp, rõ ràng; - Có đầy đủ hồ sơ, giấy tờ truy xuất nguồn gốc phân bón theo quy định; - Người trực tiếp buôn bán phân bón phải được tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân bón theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trừ trường hợp đã có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về trồng trọt, bảo vệ thực vật, nông hóa thổ nhưỡng, khoa học đất, nông học, hóa học, sinh học. | ||||||||||||
| Căn cứ pháp lý |
| ||||||||||||
| Biểu mẫu đính kèm |
File mẫu:
| ||||||||||||
| Kết quả thực hiện |
|
