Công nhận làng nghề truyền thống
Mức độ dịch vụ công: Một phần
| Tên thủ tục | Công nhận làng nghề truyền thống | |||||||||||||||||||||
| Lĩnh vực | Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | |||||||||||||||||||||
| Địa chỉ tiếp nhận | ||||||||||||||||||||||
| Cơ quan thực hiện | Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh | |||||||||||||||||||||
| Cách thức thực hiện |
| |||||||||||||||||||||
| Đối tượng thực hiện | Tổ chức hoặc cá nhân | |||||||||||||||||||||
| Trình tự thực hiện |
| |||||||||||||||||||||
| Thời hạn giải quyết |
| |||||||||||||||||||||
| Phí | Không | |||||||||||||||||||||
| Lệ Phí | Không | |||||||||||||||||||||
| Thành phần hồ sơ |
| |||||||||||||||||||||
| Số lượng bộ hồ sơ | 01 bộ | |||||||||||||||||||||
| Yêu cầu - điều kiện | không | |||||||||||||||||||||
| Căn cứ pháp lý |
| |||||||||||||||||||||
| Biểu mẫu đính kèm | ||||||||||||||||||||||
| Kết quả thực hiện |
|
