Công nhận nghề truyền thống
Mức độ dịch vụ công: Một phần.
| Tên thủ tục | Công nhận nghề truyền thống | ||||||||||||
| Lĩnh vực | Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | ||||||||||||
| Địa chỉ tiếp nhận | |||||||||||||
| Cơ quan thực hiện | Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh | ||||||||||||
| Cách thức thực hiện |
| ||||||||||||
| Đối tượng thực hiện | Tổ chức hoặc cá nhân | ||||||||||||
| Trình tự thực hiện | Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, thành thuộc thành phố trực thuộc Trung ương lập hồ sơ đề nghị xét công nhận nghề truyền thống theo tiêu chí quy định tại Điều 5 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP trình UBND cấp tỉnh xét công nhận.
| ||||||||||||
| Thời hạn giải quyết |
| ||||||||||||
| Phí | Không | ||||||||||||
| Lệ Phí | Không | ||||||||||||
| Thành phần hồ sơ |
| ||||||||||||
| Số lượng bộ hồ sơ | 01 bộ | ||||||||||||
| Yêu cầu - điều kiện | không | ||||||||||||
| Căn cứ pháp lý |
| ||||||||||||
| Biểu mẫu đính kèm | |||||||||||||
| Kết quả thực hiện |
|
