Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao
Mức độ dịch vụ công: Một phần.
| Tên thủ tục | Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao | ||||||||||||
| Lĩnh vực | Khoa học, Công nghệ và Môi trường | ||||||||||||
| Địa chỉ tiếp nhận | |||||||||||||
| Cơ quan thực hiện | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | ||||||||||||
| Cách thức thực hiện |
| ||||||||||||
| Đối tượng thực hiện | Tổ chức | ||||||||||||
| Trình tự thực hiện |
| ||||||||||||
| Thời hạn giải quyết | Trực tiếp 30 Ngày làm việc Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ. 65 Ngày làm việcTrường hợp hồ sơ phải thực hiện bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: 65 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ. Dịch vụ bưu chính 30 Ngày làm việcTrường hợp hồ sơ hợp lệ: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ. 65 Ngày làm việcTrường hợp hồ sơ phải thực hiện bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: 65 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ. | ||||||||||||
| Phí | Trực tiếp 30 Ngày làm việcDịch vụ bưu chính 30 Ngày làm việc | ||||||||||||
| Lệ Phí | Không | ||||||||||||
| Thành phần hồ sơ |
| ||||||||||||
| Số lượng bộ hồ sơ | 01 bộ | ||||||||||||
| Yêu cầu - điều kiện | |||||||||||||
| Căn cứ pháp lý |
| ||||||||||||
| Biểu mẫu đính kèm | |||||||||||||
| Kết quả thực hiện |
|
