Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý
Mức độ dịch vụ công: Toàn trình.
| ên thủ tục | Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý | ||||||||||||||||||
| Lĩnh vực | Thủy lợi | ||||||||||||||||||
| Địa chỉ tiếp nhận | |||||||||||||||||||
| Cơ quan thực hiện | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | ||||||||||||||||||
| Cách thức thực hiện |
| ||||||||||||||||||
| Đối tượng thực hiện | Tổ chức hoặc cá nhân | ||||||||||||||||||
| Trình tự thực hiện |
| ||||||||||||||||||
| Thời hạn giải quyết | Trực tiếp 30 Ngày làm việc trực tiếp Dịch vụ bưu chính 30 Ngày làm việcgửi qua bưu điện | ||||||||||||||||||
| Phí | Không | ||||||||||||||||||
| Lệ Phí | Không | ||||||||||||||||||
| Thành phần hồ sơ |
| ||||||||||||||||||
| Số lượng bộ hồ sơ | 01 bộ | ||||||||||||||||||
| Yêu cầu - điều kiện | |||||||||||||||||||
| Căn cứ pháp lý |
| ||||||||||||||||||
| Biểu mẫu đính kèm | |||||||||||||||||||
| Kết quả thực hiện |
|
